THỐNG KÊ
  • Khách đang online: 16
  • Truy cập hôm nay: 648
  • Lượt truy cập: 2979421
  • Số trang xem: 3613501
  • Tổng số danh mục: 27
  • Tổng số sản phẩm: 150
QUẢNG CÁO
THANH TOÁN ONLINE
Bạn đang ở: Trang chủ » Tin tức » Chọn mua Laptop công nghệ AMD hay Intel
TIN TỨC

Chọn mua Laptop công nghệ AMD hay Intel

AMD mua lại hãng sản xuất card đồ họa danh tiếng ATI hoặc Nvidia Geforce, đã làm nên một thách thức lớn với các nhà sản xuất chuyên cung cấp laptop sử dụng công nghệ của Intel.

Nếu như trước đây laptop sử dụng công nghệ của Intel gần như độc chiếm thị phần laptop ở việt nam, thì thời gian gần đây tình hình có vẻ nhiều thay đổi. Các dòng laptop sử dụng chíp AMD đã dần xuất hiện ngày một nhiều. Cùng với sự tăng trưởng vững mạnh của AMD đặc biệt là sau khi họ mua lại hãng sản xuất card đồ họa danh tiếng ATI, đã làm nên một thách thức lớn với các nhà sản xuất chuyên cung cấp laptop sử dụng công nghệ của Intel. Điều này cũng khiến người tiêu dùng đứng trước hai sự lựa chọn khó khăn.

Rõ ràng về kiểu dáng thì các dòng laptop sử dụng chip AMD không hề khác biệt các dòng laptop sử dụng chip Intel. Điều khác biệt của nó nằm ở bên trong lớp vỏ mà thôi mà nếu nói chi tiết thì nó chỉ khác nhau ở Bộ vi xử lý (chíp) và Bo mạch chủ (mainboard), còn các bộ phận khác đều tương tự các máy sử dụng công nghệ Intel. Nếu như chip Intel thường được người tiêu dùng chú trọng tới cache L2, 1MB, 2MB hay 4MB ở các dòng mới nhất hiện nay, thì chip AMD lại không nổi trội về cái này, thường cao nhất chỉ là 2x512MB tương đuơng 1MB, nhưng nổi trội của chip AMD lại là xung nhịp Front Side Bus có thể lên tới 1600Mhz trong khi các chip Intel cho Notebook hiện chỉ dừng ở mức sung nhịp 800Mhz. Nếu cứ tiếp tục so sánh như vậy chẳng biết ai là người thắng cuộc bởi mỗi người một ý kiến, một quan điểm, giống như chuyện so sánh giữa xe BMW và Mecedes cái nào hơn quả thật là khó. Tuy nhiên duới góc nhìn của mình, tapchilatop mạnh dạn đưa ra quan điểm sau:

AMD là thương hiệu đi sau, và có lợi thế đã thôn tính được hãng sản xuất chip đồ họa ATI do vậy về bản chất AMD thường lấy chiến lược cạnh tranh về giá làm trọng để qua mặt người khổng lồ Intel ở một vài phân khúc nào đấy. Do vậy ở phân khúc laptop giá rẻ bình dân từ 500-900$, người tiêu dùng hoàn toàn có thể tin tưởng lựa chọn laptop sử dụng công nghệ của AMD bởi lợi thế về giá, đồng thời thường được hưởng lợi sử dụng chip đồ họa ATI. Nhược điểm duy nhất mà những người sử dụng laptop chip AMD thường phàn nàn đấy là máy thường chạy nóng hơn so với dòng chip Intel, nhưng qua theo dõi chúng tôi nhận thấy nhận định này xuất phát nhiều từ tâm lý hơn, còn hiện tại các dòng máy mới sử dụng chíp AMD đều có khả năng tản nhiệt rất tốt.


AMD 4 lõi

Về giá nếu cùng một tính năng sử dụng laptop sử dụng chip AMD thường rẻ hơn cho với laptop sử dụng chip Intel từ 50-80$. AMD cũng có các dòng chíp từ cấp thấp tới cao cấp tương tự Intel nhắm vào các phân khúc khác nhau, hiện trên thế giới có hai hãng laptop khá chú trọng vào công nghệ của AMD đấy là Dell va HP-Compaq.

Nhược điểm: sau khi hết hạn bảo hành, nếu gặp chục trặc về phần cứng đặc biệt là bo mạch chủ và chip AMD thì bạn vẫn hơi khó kiếm linh kiện thay thế hơn so với Intel.

Tại việt nam nếu bạn chọn mua laptop AMD nên cân nhắc tới thương hiệu của HP bởi trung tâm bảo hành của HP trải dài khắp Việt Nam và hoạt động khá tốt trong khi dell thì không có trung tâm bảo hành và khá khó khăn trong việc bảo hành ủy quyền.


Chip Intel

Bảng so sánh:

 

 

Competitive Comparison

   

AMD Notebook Platform

 

Intel Notebook Platform

Number of Processor Cores

 

2

 

2

64-bit

 

Yes

 

Yes

On-chip L1 Cache

 

Dedicated; 256KB (128 KB per core)

 

Dedicated; 128KB (64KB per core)

On-chip L2 Cache

 

Dedicated; 1MB or 512KB

 

Shared; 4MB or 2MB

System Bus Technology

 

Power optimized HyperTransport™ technology up to 1600MHz, full duplex

 

800MHz Front Side Bus Half duplex

Integrated Memory Controller

 

Yes, 128-bit, supports unbuffered PC2-3200 (DDR2 400),
PC2-4200/4300 (DDR2 533),
PC2-5300 (DDR2 667), PC2-6400 (DDR2-800) so-DIMMs

 

No, discrete logic device in chipset

Total Processor-to-system Bandwidth

 

I/O: up to 6.4 GB/s
Memory: up to 12.8 GB/s
Total: up to 19.2 GB/s

 

Total: up to 6.4 GB/s

Advanced Power Management

 

AMD PowerNow!™ Technology

 

Enhanced Intel SpeedStep technology

Data Execution Prevention

 

Yes, Enhanced Virus Protection Capability*

 

Yes, Execute Disable Bit

Wireless Compatibility

 

802.11a, b, g and Draft n

 

802.11a, b, g and Draft n

3D and Multimedia Instructions

 

AMD Digital Media XPress™

 

Digital Media Boost

Process Technology

 

65 nanometer, SOI (silicon-on-insulator) technology

 

65 nanometer

Infrastructure

 

Socket S1

 

Socket P

Thermal Design Power

 

31W - 35W

 

31W

Virtualization Support

 

Yes

 

Yes


Để hiểu hơn về các so sánh giữa chíp AMD và chip Intel xin mở theo đường link sau:

http://www.amd.com/us-en/Processors/ProductInformation/0,,30_118_13909_13911,00.html

http://www.amd.com/us-en/Processors/ProductInformation/0,,30_118_12651_12658,00.html